1
Thứ ba
Tết Dương lịch
Âm lịch21tháng 11
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Giáp Tý (đủ)
Ngày
Bính Ngọ
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tý, Nhâm Tý
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 01/01/1929

Thứ ba, ngày 1 tháng 1 năm 1929 dương lịch là ngày 21 tháng Mười một năm Mậu Thìn. Ngày Bính Ngọ, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tết Dương lịch

Tháng 1/1929

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1929
T2T3T4T5T6T7CN
31 20 1 Tết Dương lịch 21 2 22 3 23 4 24 5 25 6 Tiểu hàn 26
7 27 8 28 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 29 10 30 11 1/12 12 2 13 3
14 4 15 5 16 6 17 7 18 8 19 9 20 Đại hàn 10
21 11 22 12 23 13 24 14 25 15 26 16 27 17
28 18 29 19 30 20 31 21 1 22 2 23 3 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 01/01/1929
Âm lịchNgày 21 tháng Mười một năm Mậu Thìn
Can chiNgày Bính Ngọ, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Phá và sao Thất

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tý, Nhâm Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi