2
Thứ bảy
Ông Công ông Táo
Âm lịch23tháng 12
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Ất Sửu (đủ)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 02/02/1929

Thứ bảy, ngày 2 tháng 2 năm 1929 dương lịch là ngày 23 tháng Chạp năm Mậu Thìn. Ngày Mậu Dần, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Ông Công ông Táo

Tháng 2/1929

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Kỷ Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1929
T2T3T4T5T6T7CN
28 18 29 19 30 20 31 21 1 22 2 Ông Công ông Táo 23 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 24
4 Lập xuân 25 5 26 6 27 7 28 8 29 9 Giao thừa - Tất niên 30 10 Tết Nguyên đán 1/1
11 2 12 3 13 4 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 5 15 6 16 7 17 8
18 9 19 Vũ thủy 10 20 11 21 12 22 13 23 14 24 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15
25 16 26 17 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 18 28 19 1 20 2 21 3 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 02/02/1929
Âm lịchNgày 23 tháng Chạp năm Mậu Thìn
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Trừ và sao Vị

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi