1
Thứ tư
Tết Dương lịch
Âm lịch22tháng 11
Năm
Canh Tý
Tháng
Mậu Tý (đủ)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 01/01/2081

Thứ tư, ngày 1 tháng 1 năm 2081 dương lịch là ngày 22 tháng Mười một năm Canh Tý. Ngày Giáp Tý, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tết Dương lịch

Tháng 1/2081

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2081
T2T3T4T5T6T7CN
30 20 31 21 1 Tết Dương lịch 22 2 23 3 24 4 Tiểu hàn 25 5 26
6 27 7 28 8 29 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 30 10 1/12 11 2 12 3
13 4 14 5 15 6 16 7 17 8 18 9 19 Đại hàn 10
20 11 21 12 22 13 23 14 24 15 25 16 26 17
27 18 28 19 29 20 30 21 31 22 1 23 2 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 01/01/2081
Âm lịchNgày 22 tháng Mười một năm Canh Tý
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Mậu Tý, năm Canh Tý
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Kiến và sao Cơ

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi