26
Chủ nhật
Âm lịch17tháng 12
Năm
Canh Tý
Tháng
Kỷ Sửu (đủ)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 26/01/2081

Chủ nhật, ngày 26 tháng 1 năm 2081 dương lịch là ngày 17 tháng Chạp năm Canh Tý. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 1/2081

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2081
T2T3T4T5T6T7CN
30 20 31 21 1 Tết Dương lịch 22 2 23 3 24 4 Tiểu hàn 25 5 26
6 27 7 28 8 29 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 30 10 1/12 11 2 12 3
13 4 14 5 15 6 16 7 17 8 18 9 19 Đại hàn 10
20 11 21 12 22 13 23 14 24 15 25 16 26 17
27 18 28 19 29 20 30 21 31 22 1 23 2 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 26/01/2081
Âm lịchNgày 17 tháng Chạp năm Canh Tý
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tý
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Phòng

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu