1
Thứ sáu
Âm lịch27tháng 8
Năm
Đinh Sửu
Tháng
Kỷ Dậu (thiếu)
Ngày
Tân Dậu
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mão, Đinh Mão
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 01/10/1937

Thứ sáu, ngày 1 tháng 10 năm 1937 dương lịch là ngày 27 tháng 8 năm Đinh Sửu. Ngày Tân Dậu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 10/1937

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Đinh Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1937
T2T3T4T5T6T7CN
27 23 28 24 29 25 30 26 1 27 2 28 3 29
4 1/9 5 2 6 3 7 4 8 5 9 Hàn lộ 6 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 7
11 8 12 Tết Trùng cửu 9 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 10 14 11 15 12 16 13 17 14
18 15 19 16 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 17 21 18 22 19 23 20 24 Sương giáng 21
25 22 26 23 27 24 28 25 29 26 30 27 31 Lễ hội Halloween 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 01/10/1937
Âm lịchNgày 27 tháng 8 năm Đinh Sửu
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Lâu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi