18
Thứ hai
Âm lịch15tháng 9
Năm
Đinh Sửu
Tháng
Canh Tuất (đủ)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Định (tốt)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 18/10/1937

Thứ hai, ngày 18 tháng 10 năm 1937 dương lịch là ngày 15 tháng 9 năm Đinh Sửu. Ngày Mậu Dần, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 10/1937

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Đinh Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1937
T2T3T4T5T6T7CN
27 23 28 24 29 25 30 26 1 27 2 28 3 29
4 1/9 5 2 6 3 7 4 8 5 9 Hàn lộ 6 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 7
11 8 12 Tết Trùng cửu 9 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 10 14 11 15 12 16 13 17 14
18 15 19 16 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 17 21 18 22 19 23 20 24 Sương giáng 21
25 22 26 23 27 24 28 25 29 26 30 27 31 Lễ hội Halloween 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 18/10/1937
Âm lịchNgày 15 tháng 9 năm Đinh Sửu
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Canh Tuất, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Định và sao Tâm

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi