1
Thứ ba
Âm lịch16tháng 8
Năm
Giáp Dần
Tháng
Quý Dậu (thiếu)
Ngày
Ất Hợi
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 01/10/1974

Thứ ba, ngày 1 tháng 10 năm 1974 dương lịch là ngày 16 tháng 8 năm Giáp Dần. Ngày Ất Hợi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 10/1974

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1974
T2T3T4T5T6T7CN
30 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 21
7 22 8 Hàn lộ 23 9 24 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 25 11 26 12 27 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 28
14 29 15 1/9 16 2 17 3 18 4 19 5 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 6
21 7 22 8 23 Tết Trùng cửu 9 24 Sương giáng 10 25 11 26 12 27 13
28 14 29 15 30 16 31 Lễ hội Halloween 17 1 18 2 19 3 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 01/10/1974
Âm lịchNgày 16 tháng 8 năm Giáp Dần
Can chiNgày Ất Hợi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Mãn và sao Vĩ

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Tỵ, Tân Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu