11
Thứ sáu
Âm lịch26tháng 8
Năm
Giáp Dần
Tháng
Quý Dậu (thiếu)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 11/10/1974

Thứ sáu, ngày 11 tháng 10 năm 1974 dương lịch là ngày 26 tháng 8 năm Giáp Dần. Ngày Ất Dậu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 10/1974

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1974
T2T3T4T5T6T7CN
30 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 21
7 22 8 Hàn lộ 23 9 24 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 25 11 26 12 27 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 28
14 29 15 1/9 16 2 17 3 18 4 19 5 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 6
21 7 22 8 23 Tết Trùng cửu 9 24 Sương giáng 10 25 11 26 12 27 13
28 14 29 15 30 16 31 Lễ hội Halloween 17 1 18 2 19 3 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 11/10/1974
Âm lịchNgày 26 tháng 8 năm Giáp Dần
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bế và sao Lâu

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi