1
Thứ sáu
Âm lịch10tháng 9
Năm
Đinh Dậu
Tháng
Canh Tuất (thiếu)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 01/11/1957

Thứ sáu, ngày 1 tháng 11 năm 1957 dương lịch là mùng 10 tháng 9 năm Đinh Dậu. Ngày Đinh Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 11/1957

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Đinh Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1957
T2T3T4T5T6T7CN
28 6 29 7 30 8 31 9 1 10 2 11 3 12
4 13 5 14 6 15 7 Lập đông 16 8 17 9 18 10 19
11 20 12 21 13 22 14 23 15 24 16 25 17 26
18 27 19 28 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 29 21 1/10 22 Tiểu tuyết 2 23 3 24 4
25 5 26 6 27 7 28 8 29 9 30 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 1 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 01/11/1957
Âm lịchMùng 10 tháng 9 năm Đinh Dậu
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Canh Tuất, năm Đinh Dậu
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bình và sao Lâu

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu