- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
Tết Trùng cửuLễ hội Halloween
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
- Hỷ thần
- Tây Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Mãn (tốt)
- Sao
- Khuê (hung)
Lịch âm ngày 31/10/1957
Thứ năm, ngày 31 tháng 10 năm 1957 dương lịch là mùng 9 tháng 9 năm Đinh Dậu. Ngày Bính Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).
Tết Trùng cửuLễ hội Halloween
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 30 7 | 1 8 | 2 9 | 3 10 | 4 11 | 5 12 | 6 13 |
| 7 14 | 8 Hàn lộ 15 | 9 16 | 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 17 | 11 18 | 12 19 | 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 20 |
| 14 21 | 15 22 | 16 23 | 17 24 | 18 25 | 19 26 | 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 27 |
| 21 28 | 22 29 | 23 Sương giáng 1/9 | 24 2 | 25 3 | 26 4 | 27 5 |
| 28 6 | 29 7 | 30 8 | 31 Tết Trùng cửu 9 | 1 10 | 2 11 | 3 12 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 31/10
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ năm, 31/10/1957 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 9 tháng 9 năm Đinh Dậu |
| Can chi | Ngày Bính Tý, tháng Canh Tuất, năm Đinh Dậu |
| Ngũ hành | Giản Hạ Thủy |
| Tiết khí | Sương giáng |
| Trực nhật | Hắc đạo Thiên Lao |
| Khổng Minh | Tiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông |
Trực Mãn và sao Khuê
| Thập nhị trực | Tốt Trực Mãn |
|---|---|
| Nên làm | Cầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành |
| Không nên | Kiện tụng, nhậm chức |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Khuê Mộc Lang |
| Điểm ngày | 5/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
- Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Canh Ngọ, Nhâm Ngọ |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi |