1
Thứ hai
Âm lịch24tháng 9
Năm
Giáp Dần
Tháng
Giáp Tuất (đủ)
Ngày
Bính Tý
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 01/11/2094

Thứ hai, ngày 1 tháng 11 năm 2094 dương lịch là ngày 24 tháng 9 năm Giáp Dần. Ngày Bính Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 11/2094

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2094
T2T3T4T5T6T7CN
1 24 2 25 3 26 4 27 5 28 6 29 7 Lập đông 30
8 1/10 9 2 10 3 11 4 12 5 13 6 14 7
15 8 16 9 17 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 18 11 19 12 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 13 21 14
22 Tiểu tuyết 15 23 16 24 17 25 18 26 19 27 20 28 21
29 22 30 23 1 24 2 25 3 26 4 27 5 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 01/11/2094
Âm lịchNgày 24 tháng 9 năm Giáp Dần
Can chiNgày Bính Tý, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Tất

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi