1
Thứ sáu
Âm lịch16tháng 10
Năm
Giáp Thân
Tháng
Ất Hợi (thiếu)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 01/12/1944

Thứ sáu, ngày 1 tháng 12 năm 1944 dương lịch là ngày 16 tháng 10 năm Giáp Thân. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 12/1944

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1944
T2T3T4T5T6T7CN
27 12 28 13 29 14 30 15 1 16 2 17 3 18
4 19 5 20 6 21 7 Đại tuyết 22 8 23 9 24 10 25
11 26 12 27 13 28 14 29 15 1/11 16 2 17 3
18 4 19 5 20 6 21 7 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 8 23 9 24 10
25 Lễ Giáng sinh (Noel) 11 26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 31 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 01/12/1944
Âm lịchNgày 16 tháng 10 năm Giáp Thân
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thân
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Kiến và sao Cang

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu