- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Lễ Giáng sinh (Noel)
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
- Hỷ thần
- Đông Nam
- Tài thần
- Chính Tây
- Trực
- Bế (xấu)
- Sao
- Trương (cát)
Lịch âm ngày 25/12/1944
Thứ hai, ngày 25 tháng 12 năm 1944 dương lịch là ngày 11 tháng Mười một năm Giáp Thân. Ngày Quý Hợi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).
Lễ Giáng sinh (Noel)
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 27 12 | 28 13 | 29 14 | 30 15 | 1 16 | 2 17 | 3 18 |
| 4 19 | 5 20 | 6 21 | 7 Đại tuyết 22 | 8 23 | 9 24 | 10 25 |
| 11 26 | 12 27 | 13 28 | 14 29 | 15 1/11 | 16 2 | 17 3 |
| 18 4 | 19 5 | 20 6 | 21 7 | 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 8 | 23 9 | 24 10 |
| 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 11 | 26 12 | 27 13 | 28 14 | 29 15 | 30 16 | 31 17 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 25/12
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ hai, 25/12/1944 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 11 tháng Mười một năm Giáp Thân |
| Can chi | Ngày Quý Hợi, tháng Bính Tý, năm Giáp Thân |
| Ngũ hành | Đại Hải Thủy |
| Tiết khí | Đông chí |
| Trực nhật | Hắc đạo Chu Tước |
| Khổng Minh | Tốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm |
Trực Bế và sao Trương
| Thập nhị trực | Xấu Trực Bế |
|---|---|
| Nên làm | Đắp đê, lấp hố, xây tường |
| Không nên | Khai trương, chữa mắt, nhậm chức |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Trương Nguyệt Lộc |
| Điểm ngày | 2/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu |