1
Thứ hai
Âm lịch21tháng 10
Năm
Mậu Tuất
Tháng
Quý Hợi (đủ)
Ngày
Nhâm Tý
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 01/12/1958

Thứ hai, ngày 1 tháng 12 năm 1958 dương lịch là ngày 21 tháng 10 năm Mậu Tuất. Ngày Nhâm Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 12/1958

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Mậu Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1958
T2T3T4T5T6T7CN
1 21 2 22 3 23 4 24 5 25 6 26 7 Đại tuyết 27
8 28 9 29 10 30 11 1/11 12 2 13 3 14 4
15 5 16 6 17 7 18 8 19 9 20 10 21 11
22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 12 23 13 24 14 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 15 26 16 27 17 28 18
29 19 30 20 31 21 1 22 2 23 3 24 4 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 01/12/1958
Âm lịchNgày 21 tháng 10 năm Mậu Tuất
Can chiNgày Nhâm Tý, tháng Quý Hợi, năm Mậu Tuất
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Trừ và sao Tất

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Ngọ, Mậu Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi