6
Thứ bảy
Âm lịch26tháng 10
Năm
Mậu Tuất
Tháng
Quý Hợi (đủ)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 06/12/1958

Thứ bảy, ngày 6 tháng 12 năm 1958 dương lịch là ngày 26 tháng 10 năm Mậu Tuất. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 12/1958

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Mậu Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1958
T2T3T4T5T6T7CN
1 21 2 22 3 23 4 24 5 25 6 26 7 Đại tuyết 27
8 28 9 29 10 30 11 1/11 12 2 13 3 14 4
15 5 16 6 17 7 18 8 19 9 20 10 21 11
22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 12 23 13 24 14 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 15 26 16 27 17 28 18
29 19 30 20 31 21 1 22 2 23 3 24 4 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 06/12/1958
Âm lịchNgày 26 tháng 10 năm Mậu Tuất
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Quý Hợi, năm Mậu Tuất
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Phá và sao Liễu

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu