1
Thứ hai
Âm lịch21tháng 12
Năm
Bính Tý
Tháng
Tân Sửu (đủ)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 01/02/1937

Thứ hai, ngày 1 tháng 2 năm 1937 dương lịch là ngày 21 tháng Chạp năm Bính Tý. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 2/1937

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Đinh Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1937
T2T3T4T5T6T7CN
1 21 2 22 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 23 4 Lập xuân 24 5 25 6 26 7 27
8 28 9 29 10 Giao thừa - Tất niên 30 11 Tết Nguyên đán 1/1 12 2 13 3 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 4
15 5 16 6 17 7 18 8 19 Vũ thủy 9 20 10 21 11
22 12 23 13 24 14 25 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 26 16 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 17 28 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 01/02/1937
Âm lịchNgày 21 tháng Chạp năm Bính Tý
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Tân Sửu, năm Bính Tý
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Phá và sao Trương

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu