10
Thứ tư
Giao thừa - Tất niên
Âm lịch30tháng 12
Năm
Bính Tý
Tháng
Tân Sửu (đủ)
Ngày
Mậu Thìn
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Giáp Tuất
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 10/02/1937

Thứ tư, ngày 10 tháng 2 năm 1937 dương lịch là ngày 30 tháng Chạp năm Bính Tý. Ngày Mậu Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Giao thừa - Tất niên

Tháng 2/1937

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Đinh Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1937
T2T3T4T5T6T7CN
1 21 2 22 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 23 4 Lập xuân 24 5 25 6 26 7 27
8 28 9 29 10 Giao thừa - Tất niên 30 11 Tết Nguyên đán 1/1 12 2 13 3 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 4
15 5 16 6 17 7 18 8 19 Vũ thủy 9 20 10 21 11
22 12 23 13 24 14 25 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 26 16 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 17 28 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 10/02/1937
Âm lịchNgày 30 tháng Chạp năm Bính Tý
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Tân Sửu, năm Bính Tý
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Mãn và sao Cơ

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất