1
Thứ tư
Âm lịch13tháng 12
Năm
Mậu Dần
Tháng
Ất Sửu (đủ)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 01/02/1939

Thứ tư, ngày 1 tháng 2 năm 1939 dương lịch là ngày 13 tháng Chạp năm Mậu Dần. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 2/1939

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Kỷ Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1939
T2T3T4T5T6T7CN
30 11 31 12 1 13 2 14 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 15 4 16 5 Lập xuân 17
6 18 7 19 8 20 9 21 10 22 11 Ông Công ông Táo 23 12 24
13 25 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 26 15 27 16 28 17 29 18 Giao thừa - Tất niên 30 19 Tết Nguyên đán 1/1
20 2 21 3 22 4 23 5 24 6 25 7 26 8
27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 9 28 10 1 11 2 12 3 13 4 14 5 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 01/02/1939
Âm lịchNgày 13 tháng Chạp năm Mậu Dần
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Ất Sửu, năm Mậu Dần
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Định và sao Chẩn

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu