28
Thứ ba
Âm lịch10tháng 1
Năm
Kỷ Mão
Tháng
Bính Dần (đủ)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 28/02/1939

Thứ ba, ngày 28 tháng 2 năm 1939 dương lịch là mùng 10 tháng Giêng năm Kỷ Mão. Ngày Bính Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 2/1939

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Kỷ Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1939
T2T3T4T5T6T7CN
30 11 31 12 1 13 2 14 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 15 4 16 5 Lập xuân 17
6 18 7 19 8 20 9 21 10 22 11 Ông Công ông Táo 23 12 24
13 25 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 26 15 27 16 28 17 29 18 Giao thừa - Tất niên 30 19 Tết Nguyên đán 1/1
20 2 21 3 22 4 23 5 24 6 25 7 26 8
27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 9 28 10 1 11 2 12 3 13 4 14 5 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 28/02/1939
Âm lịchMùng 10 tháng Giêng năm Kỷ Mão
Can chiNgày Bính Thân, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mão
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Phá và sao Dực

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi