1
Chủ nhật
Âm lịch12tháng 1
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Bính Dần (đủ)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 01/02/2099

Chủ nhật, ngày 1 tháng 2 năm 2099 dương lịch là ngày 12 tháng Giêng năm Kỷ Mùi. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 2/2099

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2099
T2T3T4T5T6T7CN
26 6 27 7 28 8 29 9 30 10 31 11 1 12
2 13 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 14 4 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 5 16 6 17 7 18 8 19
9 20 10 21 11 22 12 23 13 24 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 25 15 26
16 27 17 28 18 Vũ thủy 29 19 30 20 1/2 21 2 22 3
23 4 24 5 25 6 26 7 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 8 28 9 1 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 01/02/2099
Âm lịchNgày 12 tháng Giêng năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Định và sao Phòng

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu