3
Thứ ba
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
Âm lịch14tháng 1
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Bính Dần (đủ)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 03/02/2099

Thứ ba, ngày 3 tháng 2 năm 2099 dương lịch là ngày 14 tháng Giêng năm Kỷ Mùi. Ngày Tân Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam

Tháng 2/2099

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2099
T2T3T4T5T6T7CN
26 6 27 7 28 8 29 9 30 10 31 11 1 12
2 13 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 14 4 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 5 16 6 17 7 18 8 19
9 20 10 21 11 22 12 23 13 24 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 25 15 26
16 27 17 28 18 Vũ thủy 29 19 30 20 1/2 21 2 22 3
23 4 24 5 25 6 26 7 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 8 28 9 1 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 03/02/2099
Âm lịchNgày 14 tháng Giêng năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíLập xuân Bắt đầu tiết Lập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Vĩ

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu