1
Thứ năm
Âm lịch16tháng 1
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Bính Dần (thiếu)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 01/03/1934

Thứ năm, ngày 1 tháng 3 năm 1934 dương lịch là ngày 16 tháng Giêng năm Giáp Tuất. Ngày Tân Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 3/1934

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1934
T2T3T4T5T6T7CN
26 13 27 14 28 15 1 16 2 17 3 18 4 19
5 20 6 Kinh trập 21 7 22 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 23 9 24 10 25 11 26
12 27 13 28 14 29 15 1/2 16 2 17 3 18 4
19 5 20 6 21 Xuân phân 7 22 8 23 9 24 10 25 11
26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 12 27 13 28 14 29 15 30 16 31 17 1 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 01/03/1934
Âm lịchNgày 16 tháng Giêng năm Giáp Tuất
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Bính Dần, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Chấp và sao Tỉnh

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu