19
Thứ hai
Âm lịch5tháng 2
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Đinh Mão (đủ)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 19/03/1934

Thứ hai, ngày 19 tháng 3 năm 1934 dương lịch là mùng 5 tháng 2 năm Giáp Tuất. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 3/1934

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1934
T2T3T4T5T6T7CN
26 13 27 14 28 15 1 16 2 17 3 18 4 19
5 20 6 Kinh trập 21 7 22 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 23 9 24 10 25 11 26
12 27 13 28 14 29 15 1/2 16 2 17 3 18 4
19 5 20 6 21 Xuân phân 7 22 8 23 9 24 10 25 11
26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 12 27 13 28 14 29 15 30 16 31 17 1 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 19/03/1934
Âm lịchMùng 5 tháng 2 năm Giáp Tuất
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Đinh Mão, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Nguy

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu