1
Thứ hai
Âm lịch13tháng 1
Năm
Quý Mão
Tháng
Giáp Dần (thiếu)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 01/03/2083

Thứ hai, ngày 1 tháng 3 năm 2083 dương lịch là ngày 13 tháng Giêng năm Quý Mão. Ngày Quý Dậu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 3/2083

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2083
T2T3T4T5T6T7CN
1 13 2 14 3 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 4 16 5 Kinh trập 17 6 18 7 19
8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 20 9 21 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26
15 27 16 28 17 29 18 1/2 19 2 20 Xuân phân 3 21 4
22 5 23 6 24 7 25 8 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 9 27 10 28 11
29 12 30 13 31 14 1 15 2 16 3 17 4 Thanh minh 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 01/03/2083
Âm lịchNgày 13 tháng Giêng năm Quý Mão
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Nguy và sao Nguy

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi