31
Thứ tư
Âm lịch14tháng 2
Năm
Quý Mão
Tháng
Ất Mão (đủ)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Xuân phân

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 31/03/2083

Thứ tư, ngày 31 tháng 3 năm 2083 dương lịch là ngày 14 tháng 2 năm Quý Mão. Ngày Quý Mão, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 3/2083

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2083
T2T3T4T5T6T7CN
1 13 2 14 3 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 4 16 5 Kinh trập 17 6 18 7 19
8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 20 9 21 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26
15 27 16 28 17 29 18 1/2 19 2 20 Xuân phân 3 21 4
22 5 23 6 24 7 25 8 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 9 27 10 28 11
29 12 30 13 31 14 1 15 2 16 3 17 4 Thanh minh 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 31/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 31/03/2083
Âm lịchNgày 14 tháng 2 năm Quý Mão
Can chiNgày Quý Mão, tháng Ất Mão, năm Quý Mão
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Kiến và sao Bích

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi