- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
- Tết Trùng cửu18/10 · còn 1 ngày
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 3 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 14 ngày
- Tuổi xung
- Giáp Thìn, Bính Thìn
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Tây Nam
- Trực
- Chấp (bình thường)
- Sao
- Tâm (hung)
Lịch âm ngày 01/06/1981
Thứ hai, ngày 1 tháng 6 năm 1981 dương lịch là ngày 29 tháng 4 năm Tân Dậu. Ngày Canh Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 29 | 2 1/5 | 3 2 | 4 3 | 5 4 | 6 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 | 7 6 |
| 8 7 | 9 8 | 10 9 | 11 10 | 12 11 | 13 12 | 14 13 |
| 15 14 | 16 15 | 17 16 | 18 17 | 19 18 | 20 19 | 21 Hạ chí 20 |
| 22 21 | 23 22 | 24 23 | 25 24 | 26 25 | 27 26 | 28 Ngày Gia đình Việt Nam 27 |
| 29 28 | 30 29 | 1 30 | 2 1/6 | 3 2 | 4 3 | 5 4 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 1/6
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ hai, 01/06/1981 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 29 tháng 4 năm Tân Dậu |
| Can chi | Ngày Canh Tuất, tháng Quý Tỵ, năm Tân Dậu |
| Ngũ hành | Thoa Xuyến Kim |
| Tiết khí | Tiểu mãn |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Quỹ |
| Khổng Minh | Lưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài |
Trực Chấp và sao Tâm
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Chấp |
|---|---|
| Nên làm | Lập khế ước, tuyển người, xây đắp |
| Không nên | Xuất hành, dời nhà, mở kho |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Tâm Nguyệt Hồ |
| Điểm ngày | 7/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Giáp Thìn, Bính Thìn |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |