20
Thứ bảy
Âm lịch19tháng 5
Năm
Tân Dậu
Tháng
Giáp Ngọ (đủ)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 20/06/1981

Thứ bảy, ngày 20 tháng 6 năm 1981 dương lịch là ngày 19 tháng 5 năm Tân Dậu. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 6/1981

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1981
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 29 2 1/5 3 2 4 3 5 4 6 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 7 6
8 7 9 8 10 9 11 10 12 11 13 12 14 13
15 14 16 15 17 16 18 17 19 18 20 19 21 Hạ chí 20
22 21 23 22 24 23 25 24 26 25 27 26 28 Ngày Gia đình Việt Nam 27
29 28 30 29 1 30 2 1/6 3 2 4 3 5 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 20/06/1981
Âm lịchNgày 19 tháng 5 năm Tân Dậu
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Dậu
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bế và sao Liễu

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu