1
Thứ tư
Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ)Ngày Quốc tế Thiếu nhi
5tháng 5
Năm
Quý Sửu
Tháng
Mậu Ngọ (đủ)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Câu Trận

Lịch âm ngày 01/06/2033

Thứ tư, ngày 1 tháng 6 năm 2033 dương lịch là mùng 5 tháng 5 năm Quý Sửu. Ngày Quý Mùi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ)Ngày Quốc tế Thiếu nhi

Lịch tháng 6/2033

Lịch âm dương tháng 6 năm 2033
T2T3T4T5T6T7CN
30 3 31 4 1 5 2 6 3 7 4 8 5 Mang chủng 9
6 10 7 11 8 12 9 13 10 14 11 15 12 16
13 17 14 18 15 19 16 20 17 21 18 22 19 23
20 24 21 Hạ chí 25 22 26 23 27 24 28 25 29 26 30
27 1/6 28 2 29 3 30 4 1 5 2 6 3 7
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 1/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 01/06/2033
Âm lịchMùng 5 tháng 5 năm Quý Sửu
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Sửu
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Mãn và sao Bích

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu