1
Thứ tư
Âm lịch13tháng 5
Năm
Bính Tý
Tháng
Giáp Ngọ (thiếu)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 01/07/1936

Thứ tư, ngày 1 tháng 7 năm 1936 dương lịch là ngày 13 tháng 5 năm Bính Tý. Ngày Giáp Thân, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 7/1936

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Bính Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1936
T2T3T4T5T6T7CN
29 11 30 12 1 13 2 14 3 15 4 16 5 17
6 18 7 Tiểu thử 19 8 20 9 21 10 22 11 23 12 24
13 25 14 26 15 27 16 28 17 29 18 1/6 19 2
20 3 21 4 22 5 23 Đại thử 6 24 7 25 8 26 9
27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 10 28 11 29 12 30 13 31 14 1 15 2 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 01/07/1936
Âm lịchNgày 13 tháng 5 năm Bính Tý
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Tý
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Mãn và sao Cơ

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi