26
Chủ nhật
Âm lịch9tháng 6
Năm
Bính Tý
Tháng
Ất Mùi (đủ)
Ngày
Kỷ Dậu
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mão, Ất Mão
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 26/07/1936

Chủ nhật, ngày 26 tháng 7 năm 1936 dương lịch là mùng 9 tháng 6 năm Bính Tý. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 7/1936

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Bính Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1936
T2T3T4T5T6T7CN
29 11 30 12 1 13 2 14 3 15 4 16 5 17
6 18 7 Tiểu thử 19 8 20 9 21 10 22 11 23 12 24
13 25 14 26 15 27 16 28 17 29 18 1/6 19 2
20 3 21 4 22 5 23 Đại thử 6 24 7 25 8 26 9
27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 10 28 11 29 12 30 13 31 14 1 15 2 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 26/07/1936
Âm lịchMùng 9 tháng 6 năm Bính Tý
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Ất Mùi, năm Bính Tý
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Phòng

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi