1
Thứ bảy
Âm lịch17tháng 5
Năm
Canh Dần
Tháng
Nhâm Ngọ (đủ)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 01/07/1950

Thứ bảy, ngày 1 tháng 7 năm 1950 dương lịch là ngày 17 tháng 5 năm Canh Dần. Ngày Đinh Dậu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 7/1950

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Canh Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1950
T2T3T4T5T6T7CN
26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 1 17 2 18
3 19 4 20 5 21 6 22 7 23 8 Tiểu thử 24 9 25
10 26 11 27 12 28 13 29 14 30 15 1/6 16 2
17 3 18 4 19 5 20 6 21 7 22 8 23 Đại thử 9
24 10 25 11 26 12 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 13 28 14 29 15 30 16
31 17 1 18 2 19 3 20 4 21 5 22 6 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 01/07/1950
Âm lịchNgày 17 tháng 5 năm Canh Dần
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Dần
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bình và sao Liễu

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi