1
Thứ ba
Âm lịch18tháng 6
Năm
Canh Dần
Tháng
Quý Mùi (thiếu)
Ngày
Mậu Thìn
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Giáp Tuất
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 01/08/1950

Thứ ba, ngày 1 tháng 8 năm 1950 dương lịch là ngày 18 tháng 6 năm Canh Dần. Ngày Mậu Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 8/1950

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Canh Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1950
T2T3T4T5T6T7CN
31 17 1 18 2 19 3 20 4 21 5 22 6 23
7 24 8 Lập thu 25 9 26 10 27 11 28 12 29 13 1/7
14 2 15 3 16 4 17 5 18 6 19 Lễ Thất tịch 7 20 8
21 9 22 10 23 11 24 Xử thử 12 25 13 26 14 27 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15
28 16 29 17 30 18 31 19 1 20 2 21 3 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 01/08/1950
Âm lịchNgày 18 tháng 6 năm Canh Dần
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Quý Mùi, năm Canh Dần
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thâu và sao Dực

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất