1
Thứ tư
Âm lịch22tháng 5
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Canh Ngọ (thiếu)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 01/07/1964

Thứ tư, ngày 1 tháng 7 năm 1964 dương lịch là ngày 22 tháng 5 năm Giáp Thìn. Ngày Tân Hợi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 7/1964

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1964
T2T3T4T5T6T7CN
29 20 30 21 1 22 2 23 3 24 4 25 5 26
6 27 7 Tiểu thử 28 8 29 9 1/6 10 2 11 3 12 4
13 5 14 6 15 7 16 8 17 9 18 10 19 11
20 12 21 13 22 14 23 Đại thử 15 24 16 25 17 26 18
27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 19 28 20 29 21 30 22 31 23 1 24 2 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 01/07/1964
Âm lịchNgày 22 tháng 5 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Bích

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu