5
Chủ nhật
Âm lịch26tháng 5
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Canh Ngọ (thiếu)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 05/07/1964

Chủ nhật, ngày 5 tháng 7 năm 1964 dương lịch là ngày 26 tháng 5 năm Giáp Thìn. Ngày Ất Mão, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 7/1964

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1964
T2T3T4T5T6T7CN
29 20 30 21 1 22 2 23 3 24 4 25 5 26
6 27 7 Tiểu thử 28 8 29 9 1/6 10 2 11 3 12 4
13 5 14 6 15 7 16 8 17 9 18 10 19 11
20 12 21 13 22 14 23 Đại thử 15 24 16 25 17 26 18
27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 19 28 20 29 21 30 22 31 23 1 24 2 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 05/07/1964
Âm lịchNgày 26 tháng 5 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Ất Mão, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thâu và sao Mão

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi