1
Thứ tư
Âm lịch17tháng 6
Năm
Tân Hợi
Tháng
Ất Mùi (đủ)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 01/08/2091

Thứ tư, ngày 1 tháng 8 năm 2091 dương lịch là ngày 17 tháng 6 năm Tân Hợi. Ngày Mậu Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 8/2091

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2091
T2T3T4T5T6T7CN
30 15 31 16 1 17 2 18 3 19 4 20 5 21
6 22 7 Lập thu 23 8 24 9 25 10 26 11 27 12 28
13 29 14 30 15 1/7 16 2 17 3 18 4 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 5
20 6 21 Lễ Thất tịch 7 22 8 23 Xử thử 9 24 10 25 11 26 12
27 13 28 14 29 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 30 16 31 17 1 18 2 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 01/08/2091
Âm lịchNgày 17 tháng 6 năm Tân Hợi
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Ất Mùi, năm Tân Hợi
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Chấp và sao Cơ

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi