24
Thứ sáu
Âm lịch10tháng 7
Năm
Tân Hợi
Tháng
Bính Thân (thiếu)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 24/08/2091

Thứ sáu, ngày 24 tháng 8 năm 2091 dương lịch là mùng 10 tháng 7 năm Tân Hợi. Ngày Tân Hợi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 8/2091

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2091
T2T3T4T5T6T7CN
30 15 31 16 1 17 2 18 3 19 4 20 5 21
6 22 7 Lập thu 23 8 24 9 25 10 26 11 27 12 28
13 29 14 30 15 1/7 16 2 17 3 18 4 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 5
20 6 21 Lễ Thất tịch 7 22 8 23 Xử thử 9 24 10 25 11 26 12
27 13 28 14 29 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 30 16 31 17 1 18 2 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 24/08/2091
Âm lịchMùng 10 tháng 7 năm Tân Hợi
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Bính Thân, năm Tân Hợi
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Cang

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu