1
Thứ tư
Âm lịch6tháng 8
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Ất Dậu (thiếu)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 01/09/1965

Thứ tư, ngày 1 tháng 9 năm 1965 dương lịch là mùng 6 tháng 8 năm Ất Tỵ. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 9/1965

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1965
T2T3T4T5T6T7CN
30 4 31 5 1 6 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 7 3 8 4 9 5 10
6 11 7 12 8 Bạch lộ 13 9 14 10 Tết Trung thu 15 11 16 12 17
13 18 14 19 15 20 16 21 17 22 18 23 19 24
20 25 21 26 22 27 23 Thu phân 28 24 29 25 1/9 26 2
27 3 28 4 29 5 30 6 1 7 2 8 3 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 01/09/1965
Âm lịchMùng 6 tháng 8 năm Ất Tỵ
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Ất Dậu, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Sâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi