17
Thứ sáu
Âm lịch22tháng 8
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Ất Dậu (thiếu)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 17/09/1965

Thứ sáu, ngày 17 tháng 9 năm 1965 dương lịch là ngày 22 tháng 8 năm Ất Tỵ. Ngày Giáp Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 9/1965

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1965
T2T3T4T5T6T7CN
30 4 31 5 1 6 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 7 3 8 4 9 5 10
6 11 7 12 8 Bạch lộ 13 9 14 10 Tết Trung thu 15 11 16 12 17
13 18 14 19 15 20 16 21 17 22 18 23 19 24
20 25 21 26 22 27 23 Thu phân 28 24 29 25 1/9 26 2
27 3 28 4 29 5 30 6 1 7 2 8 3 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 17/09/1965
Âm lịchNgày 22 tháng 8 năm Ất Tỵ
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Ất Dậu, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Trừ và sao Ngưu

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất