10
Thứ bảy
Âm lịch20tháng 11
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Bính Tý (đủ)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 10/01/1920

Thứ bảy, ngày 10 tháng 1 năm 1920 dương lịch là ngày 20 tháng Mười một năm Kỷ Mùi. Ngày Đinh Mão, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 1/1920

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1920
T2T3T4T5T6T7CN
29 8 30 9 31 10 1 Tết Dương lịch 11 2 12 3 13 4 14
5 15 6 Tiểu hàn 16 7 17 8 18 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 19 10 20 11 21
12 22 13 23 14 24 15 25 16 26 17 27 18 28
19 29 20 30 21 Đại hàn 1/12 22 2 23 3 24 4 25 5
26 6 27 7 28 8 29 9 30 10 31 11 1 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 10/01/1920
Âm lịchNgày 20 tháng Mười một năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Mãn và sao Nữ

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi