19
Thứ hai
Âm lịch29tháng 11
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Bính Tý (đủ)
Ngày
Bính Tý
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 19/01/1920

Thứ hai, ngày 19 tháng 1 năm 1920 dương lịch là ngày 29 tháng Mười một năm Kỷ Mùi. Ngày Bính Tý, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 1/1920

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1920
T2T3T4T5T6T7CN
29 8 30 9 31 10 1 Tết Dương lịch 11 2 12 3 13 4 14
5 15 6 Tiểu hàn 16 7 17 8 18 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 19 10 20 11 21
12 22 13 23 14 24 15 25 16 26 17 27 18 28
19 29 20 30 21 Đại hàn 1/12 22 2 23 3 24 4 25 5
26 6 27 7 28 8 29 9 30 10 31 11 1 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 19/01/1920
Âm lịchNgày 29 tháng Mười một năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Bính Tý, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bế và sao Tất

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi