10
Chủ nhật
Âm lịch7tháng 10
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Tân Hợi (đủ)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 10/11/2097

Chủ nhật, ngày 10 tháng 11 năm 2097 dương lịch là mùng 7 tháng 10 năm Đinh Tỵ. Ngày Tân Sửu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 11/2097

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2097
T2T3T4T5T6T7CN
28 24 29 25 30 26 31 27 1 28 2 29 3 30
4 1/10 5 2 6 Lập đông 3 7 4 8 5 9 6 10 7
11 8 12 9 13 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 14 11 15 12 16 13 17 14
18 15 19 16 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 17 21 Tiểu tuyết 18 22 19 23 20 24 21
25 22 26 23 27 24 28 25 29 26 30 27 1 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 10/11/2097
Âm lịchMùng 7 tháng 10 năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Tân Hợi, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Mãn và sao Phòng

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu