10
Chủ nhật
Âm lịch22tháng 10
Năm
Nhâm Tuất
Tháng
Tân Hợi (thiếu)
Ngày
Nhâm Tý
Tiết
Đại tuyết

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 10/12/1922

Chủ nhật, ngày 10 tháng 12 năm 1922 dương lịch là ngày 22 tháng 10 năm Nhâm Tuất. Ngày Nhâm Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 12/1922

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Nhâm Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1922
T2T3T4T5T6T7CN
27 9 28 10 29 11 30 12 1 13 2 14 3 15
4 16 5 17 6 18 7 19 8 Đại tuyết 20 9 21 10 22
11 23 12 24 13 25 14 26 15 27 16 28 17 29
18 1/11 19 2 20 3 21 4 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 5 23 6 24 7
25 Lễ Giáng sinh (Noel) 8 26 9 27 10 28 11 29 12 30 13 31 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 10/12/1922
Âm lịchNgày 22 tháng 10 năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Nhâm Tý, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Kiến và sao Hư

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Ngọ, Mậu Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi