11
Thứ hai
Âm lịch23tháng 10
Năm
Nhâm Tuất
Tháng
Tân Hợi (thiếu)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 11/12/1922

Thứ hai, ngày 11 tháng 12 năm 1922 dương lịch là ngày 23 tháng 10 năm Nhâm Tuất. Ngày Quý Sửu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 12/1922

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Nhâm Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1922
T2T3T4T5T6T7CN
27 9 28 10 29 11 30 12 1 13 2 14 3 15
4 16 5 17 6 18 7 19 8 Đại tuyết 20 9 21 10 22
11 23 12 24 13 25 14 26 15 27 16 28 17 29
18 1/11 19 2 20 3 21 4 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 5 23 6 24 7
25 Lễ Giáng sinh (Noel) 8 26 9 27 10 28 11 29 12 30 13 31 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 11/12/1922
Âm lịchNgày 23 tháng 10 năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Trừ và sao Nguy

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu