10
Thứ năm
Âm lịch27tháng 10
Năm
Bính Tý
Tháng
Kỷ Hợi (đủ)
Ngày
Bính Dần
Tiết
Đại tuyết

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thân, Nhâm Thân
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 10/12/1936

Thứ năm, ngày 10 tháng 12 năm 1936 dương lịch là ngày 27 tháng 10 năm Bính Tý. Ngày Bính Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 12/1936

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Bính Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1936
T2T3T4T5T6T7CN
30 17 1 18 2 19 3 20 4 21 5 22 6 23
7 Đại tuyết 24 8 25 9 26 10 27 11 28 12 29 13 30
14 1/11 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 20 7
21 8 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 9 23 10 24 11 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 12 26 13 27 14
28 15 29 16 30 17 31 18 1 19 2 20 3 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 10/12/1936
Âm lịchNgày 27 tháng 10 năm Bính Tý
Can chiNgày Bính Dần, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Tý
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Mãn và sao Giác

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thân, Nhâm Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi