31
Thứ năm
Âm lịch18tháng 11
Năm
Bính Tý
Tháng
Canh Tý (thiếu)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 31/12/1936

Thứ năm, ngày 31 tháng 12 năm 1936 dương lịch là ngày 18 tháng Mười một năm Bính Tý. Ngày Đinh Hợi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 12/1936

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Bính Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1936
T2T3T4T5T6T7CN
30 17 1 18 2 19 3 20 4 21 5 22 6 23
7 Đại tuyết 24 8 25 9 26 10 27 11 28 12 29 13 30
14 1/11 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 20 7
21 8 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 9 23 10 24 11 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 12 26 13 27 14
28 15 29 16 30 17 31 18 1 19 2 20 3 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 31/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 31/12/1936
Âm lịchNgày 18 tháng Mười một năm Bính Tý
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Canh Tý, năm Bính Tý
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bế và sao Tỉnh

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu