10
Chủ nhật
Âm lịch4tháng 1
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Nhâm Dần (đủ)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 10/02/2092

Chủ nhật, ngày 10 tháng 2 năm 2092 dương lịch là mùng 4 tháng Giêng năm Nhâm Tý. Ngày Tân Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 2/2092

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2092
T2T3T4T5T6T7CN
28 20 29 21 30 22 31 23 1 24 2 25 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 26
4 Lập xuân 27 5 28 6 Giao thừa - Tất niên 29 7 Tết Nguyên đán 1/1 8 2 9 3 10 4
11 5 12 6 13 7 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 8 15 9 16 10 17 11
18 Vũ thủy 12 19 13 20 14 21 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 22 16 23 17 24 18
25 19 26 20 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 21 28 22 29 23 1 24 2 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 10/02/2092
Âm lịchMùng 4 tháng Giêng năm Nhâm Tý
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bế và sao Phòng

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu