25
Thứ hai
Âm lịch19tháng 1
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Nhâm Dần (đủ)
Ngày
Bính Thìn
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 25/02/2092

Thứ hai, ngày 25 tháng 2 năm 2092 dương lịch là ngày 19 tháng Giêng năm Nhâm Tý. Ngày Bính Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 2/2092

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2092
T2T3T4T5T6T7CN
28 20 29 21 30 22 31 23 1 24 2 25 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 26
4 Lập xuân 27 5 28 6 Giao thừa - Tất niên 29 7 Tết Nguyên đán 1/1 8 2 9 3 10 4
11 5 12 6 13 7 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 8 15 9 16 10 17 11
18 Vũ thủy 12 19 13 20 14 21 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 22 16 23 17 24 18
25 19 26 20 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 21 28 22 29 23 1 24 2 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 25/02/2092
Âm lịchNgày 19 tháng Giêng năm Nhâm Tý
Can chiNgày Bính Thìn, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Mãn và sao Tất

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tuất, Nhâm Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất