10
Thứ ba
Âm lịch2tháng 2
Năm
Kỷ Hợi
Tháng
Đinh Mão (đủ)
Ngày
Tân Mão
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Dậu, Đinh Dậu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 10/03/1959

Thứ ba, ngày 10 tháng 3 năm 1959 dương lịch là mùng 2 tháng 2 năm Kỷ Hợi. Ngày Tân Mão, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 3/1959

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Kỷ Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1959
T2T3T4T5T6T7CN
23 16 24 17 25 18 26 19 27 20 28 21 1 22
2 23 3 24 4 25 5 26 6 Kinh trập 27 7 28 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 29
9 1/2 10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 15 7
16 8 17 9 18 10 19 11 20 12 21 Xuân phân 13 22 14
23 15 24 16 25 17 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 18 27 19 28 20 29 21
30 22 31 23 1 24 2 25 3 26 4 27 5 Thanh minh 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 10/03/1959
Âm lịchMùng 2 tháng 2 năm Kỷ Hợi
Can chiNgày Tân Mão, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Kiến và sao Vĩ

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Dậu, Đinh Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi