5
Thứ năm
Âm lịch26tháng 1
Năm
Kỷ Hợi
Tháng
Bính Dần (thiếu)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 05/03/1959

Thứ năm, ngày 5 tháng 3 năm 1959 dương lịch là ngày 26 tháng Giêng năm Kỷ Hợi. Ngày Bính Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 3/1959

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Kỷ Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1959
T2T3T4T5T6T7CN
23 16 24 17 25 18 26 19 27 20 28 21 1 22
2 23 3 24 4 25 5 26 6 Kinh trập 27 7 28 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 29
9 1/2 10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 15 7
16 8 17 9 18 10 19 11 20 12 21 Xuân phân 13 22 14
23 15 24 16 25 17 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 18 27 19 28 20 29 21
30 22 31 23 1 24 2 25 3 26 4 27 5 Thanh minh 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 05/03/1959
Âm lịchNgày 26 tháng Giêng năm Kỷ Hợi
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Bính Dần, năm Kỷ Hợi
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Giác

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất