10
Chủ nhật
Âm lịch7tháng 4
Năm
Tân Dậu
Tháng
Quý Tỵ (thiếu)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 10/05/1981

Chủ nhật, ngày 10 tháng 5 năm 1981 dương lịch là mùng 7 tháng 4 năm Tân Dậu. Ngày Mậu Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 5/1981

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1981
T2T3T4T5T6T7CN
27 23 28 24 29 25 30 26 1 Ngày Quốc tế Lao động 27 2 28 3 29
4 1/4 5 Lập hạ 2 6 3 7 4 8 5 9 6 10 7
11 8 12 9 13 10 14 11 15 12 16 13 17 14
18 Lễ Phật đản 15 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 16 20 17 21 Tiểu mãn 18 22 19 23 20 24 21
25 22 26 23 27 24 28 25 29 26 30 27 31 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 10/05/1981
Âm lịchMùng 7 tháng 4 năm Tân Dậu
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Quý Tỵ, năm Tân Dậu
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Nguy và sao Hư

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi